realise

Anh /ˈrɪəlaɪz/Mỹ /ˈriːəlaɪz/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ realise

Nghĩa của realise

  1. v.nhận ra; hiểu rato become aware of a fact or understand a situation
  2. v.thực hiện; biến thành hiện thựcto make a hope, ambition, or possibility become real

Câu ví dụ

I suddenly realised my keys were still inside the house.

Tôi đột nhiên nhận ra chìa khóa vẫn còn ở trong nhà.

Many students realise the importance of time management when they begin balancing academic work with paid employment.

Nhiều sinh viên nhận ra tầm quan trọng của việc quản lý thời gian khi bắt đầu vừa học vừa làm công việc có thu nhập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

realisation (n.) · realisable (adj.)

💡 Tiếng Anh Anh thường viết là realise, còn tiếng Anh Mỹ viết là realize; từ này có thể đi với mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mainlystaff →