reach

Anh /riːtʃ/Mỹ /riːtʃ/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ reach

Nghĩa của reach

  1. v.đến; đạt tớito arrive at a place or achieve a particular level
  2. v.với tới; vươn tay tớito stretch out your arm towards something or touch it
  3. n.phạm vi với tới; tầm ảnh hưởngthe distance or extent over which something can act

Câu ví dụ

We reached the station just before the rain started.

Chúng tôi đến ga ngay trước khi trời bắt đầu mưa.

Governments must invest in public transport if they hope to reach their targets for reducing urban emissions.

Chính phủ phải đầu tư vào giao thông công cộng nếu muốn đạt được mục tiêu giảm lượng khí thải đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reachable (adj.) · unreachable (adj.)

Đồng nghĩa

arrive, attain

💡 Khi nói đến nơi, động từ đi thẳng với địa điểm: reach the station, không thêm at.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← congratulationsneck →