razor

Anh /ˈreɪzə/Mỹ /ˈreɪzər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ razor

Nghĩa của razor

  1. n.dao cạo râuA tool with a sharp blade used to shave hair.

Câu ví dụ

He rinsed his razor and put it beside the sink.

Anh ấy rửa sạch dao cạo rồi đặt cạnh bồn rửa.

Choosing a reusable razor can reduce the amount of plastic waste generated by daily grooming.

Chọn dao cạo dùng lại được có thể giảm lượng rác nhựa phát sinh từ việc chăm sóc cá nhân hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

💡 razor là dụng cụ cạo râu; dao cắt thông thường gọi là knife.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← decadeinvolve →