decade

Anh /ˈdekeɪd/Mỹ /ˈdekeɪd/

B1Lịch sử
Tranh minh họa từ decade

Nghĩa của decade

  1. n.thập kỷ; mười năma period of ten years

Câu ví dụ

They have lived on this street for a decade.

Họ đã sống trên con phố này một thập kỷ.

Over the past decade, digital technology has significantly changed how people access education and healthcare.

Trong thập kỷ qua, công nghệ số đã thay đổi đáng kể cách mọi người tiếp cận giáo dục và dịch vụ y tế.

Cụm từ thường gặp

💡 a decade là mười năm; decades thường chỉ nhiều thập kỷ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← congratulationrazor →