involve

Anh /ɪnˈvɒlv/Mỹ /ɪnˈvɑːlv/

B1Công việc
Tranh minh họa từ involve

Nghĩa của involve

  1. v.bao gồm; đòi hỏi; liên quanto include something as a necessary part
  2. v.khiến ai tham giato make someone take part in an activity

Câu ví dụ

My new job involves talking to customers all day.

Công việc mới của tôi đòi hỏi phải nói chuyện với khách hàng suốt cả ngày.

Local authorities should involve residents in planning decisions to ensure that new developments meet community needs.

Chính quyền địa phương nên để người dân tham gia vào các quyết định quy hoạch để bảo đảm các dự án mới đáp ứng nhu cầu cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

involvement (n.) · involved (adj.)

Đồng nghĩa

entail, include

💡 Khi nói cần làm một việc, dùng involve doing, không dùng to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← razorinfluence →