rash

Anh /ræʃ/Mỹ /ræʃ/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ rash

Nghĩa của rash

  1. adj.liều lĩnh; hấp tấpDone without enough thought about possible risks or consequences.
  2. n.phát banAn area of irritated skin covered with spots.

Câu ví dụ

It was rash to leave without checking the weather.

Thật liều lĩnh khi ra ngoài mà không xem thời tiết.

Rash decisions about urban development can leave communities with inadequate transport and limited access to green spaces.

Những quyết định hấp tấp về phát triển đô thị có thể khiến cộng đồng thiếu phương tiện giao thông và ít được tiếp cận không gian xanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rashly (adv.) · rashness (n.)

Đồng nghĩa

reckless, hasty

Trái nghĩa

cautious, considered

💡 Khi là tính từ nghĩa là liều lĩnh; khi là danh từ nghĩa là phát ban, thường dùng a rash.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deputyremains →