deputy

Anh /ˈdepjuti/Mỹ /ˈdepjuti/

B2Công việc
Tranh minh họa từ deputy

Nghĩa của deputy

  1. n.phó; người thay thếsomeone authorised to assist or act for a more senior person
  2. n.nghị sĩan elected member of parliament in some countries

Câu ví dụ

The manager asked her deputy to lead today's meeting.

Quản lý nhờ phó của cô ấy chủ trì cuộc họp hôm nay.

Appointing a capable deputy allows school leaders to share administrative responsibilities and focus on educational improvement.

Bổ nhiệm một phó hiệu trưởng có năng lực giúp ban lãnh đạo nhà trường chia sẻ trách nhiệm hành chính và tập trung cải thiện giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

deputise (v.)

💡 Thường đứng trước chức danh, như deputy director; không dùng chung cho mọi người đại diện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← grantrash →