rare

Anh /reə/Mỹ /rer/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ rare

Nghĩa của rare

  1. adj.hiếm; ít gặpnot common or not happening often
  2. adj.tái; còn đỏ ở giữa (thịt)cooked briefly so the inside remains red

Câu ví dụ

We spotted a rare bird beside the lake yesterday.

Hôm qua chúng tôi phát hiện một con chim quý hiếm bên hồ.

Protecting rare species requires long-term investment in habitat restoration and effective controls on illegal trade.

Bảo vệ các loài hiếm đòi hỏi đầu tư lâu dài vào phục hồi môi trường sống và kiểm soát hiệu quả hoạt động buôn bán bất hợp pháp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rarely (adv.) · rarity (n.)

Đồng nghĩa

uncommon, scarce

Trái nghĩa

common, frequent

💡 Khi nói về thịt, rare nghĩa là phần trong vẫn đỏ, độ chín thấp hơn medium.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← costumedough →