rapid

Anh /ˈræpɪd/Mỹ /ˈræpɪd/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ rapid

Nghĩa của rapid

  1. adj.nhanh chóng; mau lẹHappening or moving very quickly.
  2. n.thác ghềnh; dòng nước xiếtA fast, turbulent stretch of river, usually called rapids.

Câu ví dụ

Her rapid recovery surprised everyone in the family.

Sự hồi phục nhanh chóng của cô ấy khiến cả gia đình ngạc nhiên.

Rapid urban growth often places considerable pressure on public transport, housing, and essential services.

Sự phát triển đô thị nhanh chóng thường gây áp lực lớn lên giao thông công cộng, nhà ở và các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rapidly (adv.) · rapidity (n.)

Đồng nghĩa

fast, swift, quick

Trái nghĩa

slow, gradual

💡 rapid thường bổ nghĩa cho thay đổi hoặc tăng trưởng; dòng nước xiết thường dùng dạng rapids.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← subscriptiongoddess →