goddess

Anh /ˈɡɒdes/Mỹ /ˈɡɑːdəs/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ goddess

Nghĩa của goddess

  1. n.nữ thầnA female deity worshipped in a religion or described in mythology.

Câu ví dụ

The museum displayed a stone statue of a goddess.

Bảo tàng trưng bày một bức tượng đá nữ thần.

Ancient sculptures of a harvest goddess reveal how closely religious beliefs were connected to agriculture.

Những bức tượng cổ về nữ thần mùa màng cho thấy tín ngưỡng tôn giáo gắn bó chặt chẽ với nông nghiệp như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

god (n.) · godlike (adj.)

Đồng nghĩa

female deity

💡 goddess chỉ nữ thần; vị thần nam tương ứng thường gọi là god.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rapidsiren →