rank

Anh /ræŋk/Mỹ /ræŋk/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ rank

Nghĩa của rank

  1. n.cấp bậc; địa vị; quân hàmA position within an ordered system of importance or authority
  2. v.xếp hạng; phân hạngTo place or be placed in order of quality or importance
  3. n.hàng; dãyA line of people or things arranged side by side

Câu ví dụ

After years of service, she reached the rank of captain.

Sau nhiều năm phục vụ, bà đã đạt cấp bậc đại úy.

International surveys often rank cities according to housing affordability, public transport, and the quality of healthcare.

Các khảo sát quốc tế thường xếp hạng thành phố theo khả năng chi trả nhà ở, giao thông công cộng và chất lượng y tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ranking (n.) · ranked (adj.)

💡 rank vừa là danh từ vừa là động từ; ranking thường chỉ thứ hạng hoặc bảng xếp hạng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← qualifiedgreatly →