qualified

Anh /ˈkwɒlɪfaɪd/Mỹ /ˈkwɑːlɪfaɪd/

B2Công việc
Tranh minh họa từ qualified

Nghĩa của qualified

  1. adj.có chuyên môn; đủ năng lựchaving the training, skills, or experience needed for something
  2. adj.có điều kiện; có giới hạn; không hoàn toànnot complete or unconditional; involving limits or reservations

Câu ví dụ

Only a qualified electrician should repair that damaged socket.

Chỉ thợ điện có đủ chứng chỉ mới được sửa ổ cắm bị hỏng đó.

Governments should invest in teacher training to ensure that every school has enough qualified staff.

Chính phủ nên đầu tư đào tạo giáo viên để bảo đảm mỗi trường học đều có đủ đội ngũ nhân sự đạt chuẩn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

qualify (v.) · qualification (n.) · unqualified (adj.)

Đồng nghĩa

competent, certified

Trái nghĩa

unqualified

💡 qualified for đi với danh từ; qualified to do dùng khi có đủ tư cách làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← carouselrank →