rag

Anh /ræɡ/Mỹ /ræɡ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ rag

Nghĩa của rag

  1. n.giẻ lau; vải vụnA piece of old cloth, often used for cleaning.
  2. n.quần áo rách nátOld, badly torn clothes, usually described in the plural.

Câu ví dụ

He wiped the oily tools with an old rag.

Anh ấy lau những dụng cụ dính dầu bằng một chiếc giẻ cũ.

Reusing worn clothing as cleaning rags can reduce household waste and demand for disposable products.

Tái sử dụng quần áo cũ làm giẻ lau có thể giảm rác thải sinh hoạt và nhu cầu về các sản phẩm dùng một lần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ragged (adj.)

Đồng nghĩa

cloth

💡 Số ít thường chỉ một mảnh vải rách; in rags nghĩa là quần áo rách rưới.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aidcontrary →