rafting

Anh /ˈrɑːftɪŋ/Mỹ /ˈræftɪŋ/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ rafting

Nghĩa của rafting

  1. n.môn đi bè trên sôngTravelling down a river on a raft for pleasure.

Câu ví dụ

We went rafting down a mountain river last weekend.

Cuối tuần trước, chúng tôi đã đi bè xuống một con sông miền núi.

Rafting can support rural tourism, but operators must provide safety equipment and protect river habitats.

Đi bè có thể thúc đẩy du lịch nông thôn, nhưng đơn vị khai thác phải trang bị thiết bị an toàn và bảo vệ môi trường sống dưới nước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

raft (n.) · raft (v.) · rafter (n.)

💡 Khi nói về môn thể thao thường dùng go rafting; raft còn có nghĩa là chiếc bè.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← occurmerry →