radiation

Anh /ˌreɪdiˈeɪʃən/Mỹ /ˌreɪdiˈeɪʃən/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ radiation

Nghĩa của radiation

  1. n.bức xạ; tia bức xạEnergy travelling through space or matter as waves or particles.
  2. n.xạ trịMedical treatment using radiation to destroy cancer cells.

Câu ví dụ

This special glass blocks much of the sun's ultraviolet radiation.

Loại kính đặc biệt này chặn phần lớn tia cực tím của mặt trời.

Workers in nuclear facilities require protective equipment and regular monitoring to limit their exposure to radiation.

Công nhân làm việc tại các cơ sở hạt nhân cần thiết bị bảo hộ và giám sát thường xuyên để hạn chế việc tiếp xúc với bức xạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

radiate (v.) · radioactive (adj.) · radioactivity (n.)

💡 Thường không đếm được; bức xạ không chỉ là bức xạ hạt nhân mà còn gồm ánh sáng mặt trời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← logicspecialised →