logic

Anh /ˈlɒdʒɪk/Mỹ /ˈlɑːdʒɪk/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ logic

Nghĩa của logic

  1. n.lập luận; lối suy luậnReasoning that connects ideas in a clear, consistent way.
  2. n.logic họcThe study of rules for reasoning correctly.

Câu ví dụ

I understand the logic behind your plan to save money.

Tôi hiểu lập luận đứng sau kế hoạch tiết kiệm tiền của bạn.

The logic behind investing in public transport is that fewer cars can reduce urban congestion.

Lý lẽ đằng sau việc đầu tư vào giao thông công cộng là giảm số lượng xe cộ sẽ giúp làm dịu tình trạng ùn tắc đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

logical (adj.) · logically (adv.) · illogical (adj.) · logician (n.)

Đồng nghĩa

reasoning

💡 Thường không đếm được; the logic behind nghĩa là lý lẽ đằng sau một việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← proteinradiation →