quirk

Anh /kwɜːk/Mỹ /kwɝːk/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ quirk

Nghĩa của quirk

  1. n.thói quen kỳ lạ; nét đặc biệtan unusual habit or feature of someone or something
  2. n.chuyện lạ ngẫu nhiêna strange event caused by chance

Câu ví dụ

One of her quirks is sorting socks by colour.

Một trong những thói quen kỳ lạ của cô ấy là phân loại tất theo màu sắc.

A quirk of the housing market has left some coastal villages cheaper than nearby inland towns.

Một điều lạ trên thị trường nhà ở khiến một số làng ven biển có giá nhà thấp hơn các thị trấn nội địa gần đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

quirky (adj.) · quirkiness (n.)

Đồng nghĩa

peculiarity, oddity

💡 Thường chỉ thói quen hoặc đặc điểm vô hại, không nhất thiết mang nghĩa xấu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ambiguousabide →