abide

Anh /əˈbaɪd/Mỹ /əˈbaɪd/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ abide

Nghĩa của abide

  1. v.tuân thủ; chấp hànhto follow a rule, agreement, or decision
  2. v.chịu đựng; không chịu nổito tolerate something, usually used with cannot

Câu ví dụ

Everyone using the pool must abide by its rules.

Mọi người sử dụng hồ bơi đều phải tuân thủ nội quy.

Companies should abide by environmental regulations even when doing so increases their production costs.

Doanh nghiệp nên tuân thủ quy định môi trường ngay cả khi làm như vậy khiến chi phí sản xuất tăng lên.

Cụm từ thường gặp

💡 Nghĩa là tuân thủ thì dùng abide by; nghĩa là chịu đựng thì thường dùng cannot abide.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quirktelegraph →