quarterly

Anh /ˈkwɔːtəli/Mỹ /ˈkwɔːrtərli/

B2Công việc
Tranh minh họa từ quarterly

Nghĩa của quarterly

  1. adj.hằng quý; ba tháng một lầnHappening or produced every three months.
  2. adv.mỗi quý một lầnOnce every three months.
  3. n.tạp chí ra hằng quýA magazine published every three months.

Câu ví dụ

Our club holds quarterly meetings at the local library.

Câu lạc bộ của chúng tôi tổ chức họp hằng quý tại thư viện địa phương.

Quarterly reports allow investors to monitor company performance and identify emerging financial risks throughout the year.

Báo cáo quý giúp nhà đầu tư theo dõi hoạt động của công ty suốt cả năm và phát hiện những rủi ro tài chính mới xuất hiện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

quarter (n.)

💡 quarterly nghĩa là ba tháng một lần, không phải bốn tháng một lần.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spiritualoccupy →