occupy

Anh /ˈɒkjupaɪ/Mỹ /ˈɑːkjupaɪ/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ occupy

Nghĩa của occupy

  1. v.chiếm; chiếm giữto fill or use a space, place, or period
  2. v.chiếm đóng; xâm chiếmto take and maintain control of a place by force
  3. v.làm bận rộn; thu hútto keep someone busy or interested

Câu ví dụ

These old boxes occupy most of our spare room.

Những chiếc hộp cũ này chiếm phần lớn không gian trong phòng trống của chúng tôi.

Private cars occupy valuable urban space that could otherwise accommodate parks, cycle lanes, or wider pavements.

Xe ô tô cá nhân chiếm dụng không gian đô thị quý giá, vốn có thể dùng để xây công viên, làn đường xe đạp hoặc vỉa hè rộng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

occupation (n.) · occupied (adj.) · occupant (n.)

💡 để nói bận rộn với việc gì có thể dùng be occupied with hoặc in doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quarterlypebble →