quantify

Anh /ˈkwɒntɪfaɪ/Mỹ /ˈkwɑːntɪfaɪ/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ quantify

Nghĩa của quantify

  1. v.định lượng; xác định số lượngto measure or express the amount of something

Câu ví dụ

This app helps me quantify how much water I drink.

Ứng dụng này giúp tôi đo lường lượng nước uống mỗi ngày.

Researchers find it difficult to quantify the long-term social benefits of investing in public libraries.

Các nhà nghiên cứu nhận thấy rất khó để định lượng lợi ích xã hội lâu dài của việc đầu tư vào thư viện công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

quantity (n.) · quantification (n.) · quantifiable (adj.) · quantitative (adj.)

Đồng nghĩa

measure

💡 Là ngoại động từ, đi liền với tân ngữ trực tiếp, ví dụ quantify the impact.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← telegraphreed →