reed

Anh /riːd/Mỹ /riːd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ reed

Nghĩa của reed

  1. n.cây sậy; cây lauA tall grass with stiff stems growing near water
  2. n.lưỡi gà; phiến rungA thin strip that vibrates to produce sound in certain instruments

Câu ví dụ

A small bird balanced on a reed beside the pond.

Một chú chim nhỏ đậu trên cây sậy bên bờ ao.

Reed beds provide shelter for wetland wildlife and can help remove pollutants from water flowing through them.

Bãi sậy là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã vùng đất ngập nước và có thể giúp loại bỏ chất ô nhiễm trong dòng nước chảy qua đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reedy (adj.)

💡 Phát âm giống read ở dạng nguyên thể; cũng chỉ phiến rung tạo ra âm thanh trong một số nhạc cụ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quantifyindustrious →