punctual

Anh /ˈpʌŋktʃuəl/Mỹ /ˈpʌŋktʃuəl/

B2Công việc
Tranh minh họa từ punctual

Nghĩa của punctual

  1. adj.đúng giờ; đúng hẹnArriving or happening at the agreed or expected time

Câu ví dụ

Please be punctual; the bus cannot wait for everyone.

Làm ơn đến đúng giờ; xe buýt không thể chờ mọi người.

Punctual employees help organisations operate efficiently by ensuring that meetings and daily tasks begin on time.

Nhân viên đúng giờ giúp tổ chức vận hành hiệu quả hơn vì các cuộc họp và công việc hằng ngày đều bắt đầu đúng giờ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

punctuality (n.) · punctually (adv.)

Đồng nghĩa

on time, prompt

Trái nghĩa

late, unpunctual

💡 Muốn nói đến đúng giờ khi dự họp thì dùng be punctual for a meeting.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conflictpeg →