conflict

Anh /ˈkɒnflɪkt/Mỹ /ˈkɑːnflɪkt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ conflict

Nghĩa của conflict

  1. n.xung đột; tranh cãiA serious disagreement or struggle between people or groups.
  2. n.mâu thuẫn; trái ngượcA situation where different needs or ideas cannot agree.
  3. v.xung đột; mâu thuẫn vớiTo disagree with or be incompatible with something.

Câu ví dụ

Sharing a bedroom sometimes causes conflict between the brothers.

Việc chung phòng ngủ đôi khi khiến hai anh em xảy ra tranh cãi.

Economic growth can conflict with environmental protection when industries rely heavily on fossil fuels.

Tăng trưởng kinh tế có thể mâu thuẫn với bảo vệ môi trường khi các ngành công nghiệp phụ thuộc nhiều vào nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conflicting (adj.)

Đồng nghĩa

disagreement, clash

Trái nghĩa

harmony

💡 Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm thứ hai.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← limitationpunctual →