limitation

Anh /ˌlɪmɪˈteɪʃən/Mỹ /ˌlɪmɪˈteɪʃən/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ limitation

Nghĩa của limitation

  1. n.hạn chế; điểm yếua weakness that prevents someone or something from being fully effective
  2. n.giới hạn; mức hạn chếa rule or condition that controls how much is allowed

Câu ví dụ

The main limitation of this camera is its battery life.

Hạn chế chính của chiếc máy ảnh này là thời lượng pin.

Researchers should acknowledge the limitations of small samples before drawing conclusions about the wider population.

Các nhà nghiên cứu nên thừa nhận hạn chế của mẫu nhỏ trước khi đưa ra kết luận về một dân số rộng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

limit (n.) · limit (v.) · limited (adj.) · limitless (adj.)

Đồng nghĩa

restriction, constraint

💡 Khi nói về các điểm yếu thì thường dùng dạng số nhiều limitations; đặt giới hạn đối với thì dùng limitation on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deceiveconflict →