pump

Anh /pʌmp/Mỹ /pʌmp/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ pump

Nghĩa của pump

  1. n.máy bơma device that moves liquid or gas
  2. v.bơm; hút; bơm hơito move liquid or gas using a pump

Câu ví dụ

I keep a bicycle pump beside the garage door.

Tôi để bơm xe đạp cạnh cửa nhà để xe.

Solar power can operate a water pump, helping rural communities obtain clean water without relying on expensive fuel.

Năng lượng mặt trời có thể vận hành máy bơm nước, giúp cộng đồng nông thôn có nước sạch mà không phải phụ thuộc vào nhiên liệu đắt đỏ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pumping (n.)

💡 pump up a tyre nghĩa là bơm căng lốp xe; bơm nước dùng cụm pump water.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← signpostvague →