public

Anh /ˈpʌblɪk/Mỹ /ˈpʌblɪk/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ public

Nghĩa của public

  1. adj.công cộng; công khaiFor everyone to use, see, or know about.
  2. adj.thuộc nhà nước; công lậpProvided or controlled by the government.
  3. n.công chúng; quần chúngOrdinary people in society considered as a group.

Câu ví dụ

The public garden stays open until sunset every day.

Khu vườn công cộng mở cửa đến hoàng hôn mỗi ngày.

Investment in public transport can improve access to employment while reducing dependence on private cars.

Đầu tư vào giao thông công cộng có thể cải thiện khả năng tiếp cận việc làm, đồng thời giảm sự phụ thuộc vào xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

publicly (adv.) · publicity (n.) · publicise (v.)

Trái nghĩa

private

💡 the public nghĩa là công chúng; in public nghĩa là ở nơi công cộng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← basicboarding card →