boarding card

Anh /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/Mỹ /ˈbɔːrdɪŋ kɑːrd/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ boarding card

Nghĩa của boarding card

  1. n.thẻ lên máy bayA document that allows a passenger to board a plane.

Câu ví dụ

Keep your boarding card handy until you reach your seat.

Hãy giữ thẻ lên máy bay ở nơi dễ lấy cho đến khi bạn tới chỗ ngồi.

Passengers can now download a boarding card, reducing paper consumption and waiting times at airport counters.

Hành khách giờ có thể tải thẻ lên máy bay về, giúp giảm tiêu hao giấy và thời gian chờ ở quầy sân bay.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

boarding pass

💡 Chỉ thẻ lên máy bay, không phải vé máy bay; boarding pass cũng rất phổ biến.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← publicrubbish →