rubbish

Anh /ˈrʌbɪʃ/Mỹ /ˈrʌbɪʃ/

A2Môi trường
Tranh minh họa từ rubbish

Nghĩa của rubbish

  1. n.rác; đồ bỏ điThings people throw away because they no longer need them.
  2. n.lời nhảm nhí; chuyện vớ vẩnIdeas or statements that are silly or untrue.

Câu ví dụ

Please put your rubbish in the bin outside.

Làm ơn bỏ rác vào thùng rác bên ngoài.

Reducing household rubbish requires both convenient recycling facilities and greater public awareness of unnecessary packaging.

Giảm lượng rác sinh hoạt cần cả các cơ sở tái chế thuận tiện lẫn nhận thức cao hơn của công chúng về bao bì thừa.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

garbage, trash

💡 Thường không đếm được; là từ kiểu Anh, kiểu Mỹ thường nói garbage hoặc trash.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boarding cardrestroom →