pry

Anh /praɪ/Mỹ /praɪ/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ pry

Nghĩa của pry

  1. v.dò hỏi; tọc mạchTo seek private information about someone in an intrusive way.
  2. v.cạy; bẩyTo force something open or loose using a tool.

Câu ví dụ

Please don't pry into my sister's private life.

Xin đừng tọc mạch vào đời tư của chị gái tôi.

Employers should respect personal boundaries rather than pry into matters unrelated to an employee's professional responsibilities.

Chủ lao động nên tôn trọng ranh giới cá nhân thay vì tọc mạch vào những việc không liên quan đến trách nhiệm nghề nghiệp của nhân viên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prying (adj.)

Đồng nghĩa

snoop

💡 Nghĩa dò hỏi dùng pry into; nghĩa cạy mở tiếng Anh Anh thường dùng prise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transcendoutset →