provincial

Anh /prəˈvɪnʃəl/Mỹ /prəˈvɪnʃəl/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ provincial

Nghĩa của provincial

  1. adj.thuộc tỉnh; cấp tỉnhrelating to a province or its administration
  2. adj.thuộc địa phương; ở ngoài thủ đôrelating to areas outside a country's capital
  3. adj.hẹp hòi; thiển cậnshowing limited experience and unwillingness to accept different ideas

Câu ví dụ

She works at the provincial hospital near our home.

Chị ấy làm việc tại bệnh viện tỉnh gần nhà chúng tôi.

Provincial governments can adapt national education policies to meet the specific needs of local communities.

Chính quyền cấp tỉnh có thể điều chỉnh các chính sách giáo dục quốc gia để đáp ứng nhu cầu cụ thể của cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

province (n.) · provincialism (n.)

💡 Khi chỉ cấp tỉnh thì mang nghĩa trung tính; khi nói về quan niệm của một người thì có thể mang nghĩa tiêu cực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← glasswareenvisage →