prospect

Anh /ˈprɒspekt/Mỹ /ˈprɑːspekt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ prospect

Nghĩa của prospect

  1. n.khả năng; sự mong đợiThe possibility or expectation that something will happen.
  2. n.triển vọng; cơ hội thành côngChances of future success or improvement.
  3. v.thăm dò khoáng sảnTo search an area for valuable minerals or fuels.

Câu ví dụ

The prospect of a beach holiday cheered us up.

Viễn cảnh được đi nghỉ ở biển khiến chúng tôi vui lên.

Access to vocational training can improve employment prospects for young people in economically disadvantaged regions.

Được tiếp cận đào tạo nghề có thể cải thiện triển vọng việc làm cho thanh niên ở các vùng kinh tế khó khăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prospective (adj.) · prospector (n.) · prospecting (n.)

Đồng nghĩa

possibility, outlook

💡 triển vọng thường dùng ở dạng số nhiều prospects; sau of có thể là danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reluctantinspire →