proposal

Anh /prəˈpəʊzəl/Mỹ /prəˈpoʊzəl/

B2Công việc
Tranh minh họa từ proposal

Nghĩa của proposal

  1. n.đề xuất; kế hoạch đề nghịA suggested plan for others to consider.
  2. n.lời cầu hônAn act of asking someone to marry you.

Câu ví dụ

Everyone liked my proposal to turn the spare room into an office.

Mọi người đều thích đề xuất của tôi là biến căn phòng trống thành văn phòng.

The council is considering a proposal to replace an unused car park with affordable housing.

Hội đồng địa phương đang xem xét một đề xuất thay thế bãi đỗ xe không được sử dụng bằng nhà ở giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

propose (v.) · proposed (adj.)

Đồng nghĩa

suggestion, plan

💡 proposal to do nghĩa là đề xuất làm việc gì, thường là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nervesustainable →