nerve

Anh /nɜːv/Mỹ /nɝːv/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ nerve

Nghĩa của nerve

  1. n.dây thần kinhA fibre carrying signals between the brain and body.
  2. n.can đảm; gan dạThe courage to do something difficult or frightening.
  3. n.sự trơ tráo; sự xấc xượcRude confidence that makes someone behave without respect.

Câu ví dụ

The dentist explained that a nerve was causing the pain.

Nha sĩ giải thích rằng một dây thần kinh là nguyên nhân gây đau.

Damage to a single nerve can affect movement and reduce a patient's quality of life.

Tổn thương một dây thần kinh có thể ảnh hưởng đến khả năng vận động và làm giảm chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nervous (adj.) · nervously (adv.) · nervousness (n.)

💡 nerve chỉ sự can đảm thường không đếm được; nerves có thể chỉ sự căng thẳng, lo lắng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← breedproposal →