prophesy

Anh /ˈprɒfəsaɪ/Mỹ /ˈprɑːfəsaɪ/

C2Lịch sử
Tranh minh họa từ prophesy

Nghĩa của prophesy

  1. v.tiên đoán; dự báosay what will happen, especially through claimed spiritual knowledge

Câu ví dụ

The old storyteller prophesied that the kingdom would prosper.

Người kể chuyện già tiên đoán vương quốc sẽ thịnh vượng.

Some early commentators prophesied that television would replace books, but reading has remained an important cultural activity.

Một số nhà bình luận thời kỳ đầu đã tiên đoán truyền hình sẽ thay thế sách, nhưng đọc sách vẫn là một hoạt động văn hóa quan trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prophecy (n.) · prophet (n.) · prophetic (adj.)

Đồng nghĩa

predict, foretell

💡 prophesy là động từ, âm cuối đọc là /saɪ/; danh từ là prophecy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← terminableintimation →