intimation

Anh /ˌɪntɪˈmeɪʃən/Mỹ /ˌɪntəˈmeɪʃən/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ intimation

Nghĩa của intimation

  1. n.gợi ý; dấu hiệu ngầmAn indirect suggestion or indication of something.

Câu ví dụ

His sudden silence gave us an intimation of trouble.

Sự im lặng đột ngột của anh ấy khiến chúng tôi lờ mờ cảm thấy có chuyện không ổn.

The minister's remarks offered the first intimation that funding for public transport might increase.

Phát biểu của bộ trưởng lần đầu gợi ý rằng nguồn tài trợ cho giao thông công cộng có thể tăng lên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

intimate (v.)

Đồng nghĩa

hint, indication, suggestion

💡 Đừng nhầm với intimacy (sự thân mật); thường đi với of hoặc mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prophesyglutinous →