procure

Anh /prəˈkjʊə/Mỹ /prəˈkjʊr/

C1Công việc
Tranh minh họa từ procure

Nghĩa của procure

  1. v.xoay xở để có được; mua sắmto obtain something, especially through effort or careful arrangements

Câu ví dụ

We finally procured a spare part for the oven.

Cuối cùng chúng tôi cũng tìm mua được một linh kiện thay thế cho lò nướng.

Local authorities must procure reliable equipment to ensure that drinking water remains safe during emergencies.

Chính quyền địa phương phải mua sắm thiết bị đáng tin cậy để bảo đảm nước uống vẫn an toàn trong các tình huống khẩn cấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

procurement (n.)

Đồng nghĩa

obtain, acquire, secure

💡 Đây là động từ trang trọng, có tân ngữ trực tiếp là vật hoặc nguồn lực thu được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cuttingposture →