problem

Anh /ˈprɒbləm/Mỹ /ˈprɑːbləm/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ problem

Nghĩa của problem

  1. n.vấn đề; khó khăna situation that causes difficulty and needs a solution
  2. n.bài toán; bài tậpa question requiring thought or calculation to answer

Câu ví dụ

There's a problem with the kitchen tap: it keeps dripping.

Vòi nước trong bếp có vấn đề: nó cứ nhỏ giọt mãi.

Traffic congestion is a growing problem that requires investment in reliable public transport rather than additional roads.

Tắc nghẽn giao thông là vấn đề ngày càng nghiêm trọng, cần đầu tư vào giao thông công cộng đáng tin cậy thay vì xây thêm đường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

problematic (adj.)

Đồng nghĩa

difficulty, issue

💡 Để nói có vấn đề với cái gì thì dùng a problem with; để nói cách giải quyết vấn đề thì dùng to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wronguncle →