probably

Anh /ˈprɒbəbli/Mỹ /ˈprɑːbəbli/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ probably

Nghĩa của probably

  1. adv.có lẽ; rất có thểUsed when something is likely but not certain.

Câu ví dụ

The bakery will probably close before we get there.

Tiệm bánh có lẽ sẽ đóng cửa trước khi chúng tôi tới nơi.

Cities that invest in reliable public transport will probably experience less traffic congestion over time.

Các thành phố đầu tư vào giao thông công cộng đáng tin cậy có lẽ sẽ giảm được tình trạng ùn tắc theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

probable (adj.) · probability (n.) · improbable (adj.)

Đồng nghĩa

likely

💡 Thường đứng trước động từ thường, sau động từ be hoặc sau trợ động từ đầu tiên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← United Kingdomcloth →