cloth

Anh /klɒθ/Mỹ /klɔːθ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ cloth

Nghĩa của cloth

  1. n.vải; vải dệtMaterial made by weaving or knitting fibres.
  2. n.khăn lau; mảnh vảiA piece of fabric used for cleaning or covering things.

Câu ví dụ

She chose soft cotton cloth for the baby's blanket.

Cô ấy chọn vải bông mềm để may chăn cho em bé.

Replacing disposable wipes with reusable cloth can reduce household waste and lower long-term cleaning costs.

Thay khăn lau dùng một lần bằng vải tái sử dụng có thể giảm rác thải gia đình và hạ chi phí vệ sinh về lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

fabric, material

💡 Nghĩa là vải thì không đếm được; khăn lau thì đếm được, số nhiều là cloths, không nhầm với clothes.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← probablytransport →