probability

Anh /ˌprɒbəˈbɪləti/Mỹ /ˌprɑːbəˈbɪləti/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ probability

Nghĩa của probability

  1. n.khả năng xảy ra; xác suấthow likely something is to happen

Câu ví dụ

Dark clouds suggest a high probability of rain tonight.

Mây đen cho thấy khả năng cao tối nay trời sẽ mưa.

Improved weather models allow scientists to estimate the probability of extreme rainfall with greater accuracy.

Các mô hình thời tiết được cải thiện giúp các nhà khoa học ước tính xác suất mưa lớn cực đoan chính xác hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

probable (adj.) · probably (adv.) · improbable (adj.)

Đồng nghĩa

likelihood, chance

💡 Thường đi với of kèm danh từ hoặc động danh từ; cũng có thể đi với mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pillarhalve →