pillar

Anh /ˈpɪlə/Mỹ /ˈpɪlər/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ pillar

Nghĩa của pillar

  1. n.cột trụ; trụ đỡA strong upright structure that supports part of a building.
  2. n.trụ cột; chỗ dựa thiết yếuA person or principle providing essential support.

Câu ví dụ

We sheltered from the rain behind a stone pillar.

Chúng tôi trú mưa phía sau một cây cột đá.

Accessible education is a central pillar of social development because it expands opportunities across generations.

Giáo dục phổ cập là trụ cột trung tâm của phát triển xã hội vì nó mở rộng cơ hội cho nhiều thế hệ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

column, support

💡 pillar of có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ trụ cột của một hệ thống hoặc người đứng đầu trong một nhóm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← humidityprobability →