humidity

Anh /hjuːˈmɪdəti/Mỹ /hjuːˈmɪdəti/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ humidity

Nghĩa của humidity

  1. n.độ ẩm không khíThe amount of water vapour in the air

Câu ví dụ

The high humidity made my shirt feel damp.

Độ ẩm cao khiến chiếc áo sơ mi của tôi bị ẩm.

High humidity can reduce comfort in classrooms, making effective ventilation particularly important during warmer months.

Độ ẩm cao có thể làm giảm sự thoải mái trong lớp học, vì vậy thông gió hiệu quả đặc biệt quan trọng vào những tháng nóng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

humid (adj.) · humidify (v.) · humidifier (n.)

💡 Thường không đếm được; độ ẩm cao hay thấp thì dùng high hoặc low.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dependentpillar →