privacy

Anh /ˈprɪvəsi/Mỹ /ˈpraɪvəsi/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ privacy

Nghĩa của privacy

  1. n.quyền riêng tư; sự riêng tưFreedom from unwanted access to personal information or private life.
  2. n.sự yên tĩnh; không bị làm phiềnThe state of being alone and free from disturbance.

Câu ví dụ

Please knock before entering; everyone needs a little privacy.

Xin vui lòng gõ cửa trước khi vào; ai cũng cần một chút không gian riêng tư.

Governments should protect individual privacy while allowing researchers to use anonymous data for public health studies.

Chính phủ nên bảo vệ quyền riêng tư cá nhân, đồng thời cho phép các nhà nghiên cứu dùng dữ liệu ẩn danh cho các nghiên cứu y tế công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

private (adj.) · privately (adv.)

💡 Thường không đếm được; cách phát âm âm tiết đầu khác rõ giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rentalinject →