prisoner

Anh /ˈprɪzənə/Mỹ /ˈprɪzənər/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ prisoner

Nghĩa của prisoner

  1. n.tù nhân; người bị giam giữA person kept in prison or prevented from leaving.
  2. n.tù binh; người bị bắtA person captured and held by an enemy during war.

Câu ví dụ

The prisoner borrowed a novel from the prison library.

Người tù ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện nhà tù.

Providing prisoners with education and vocational training may improve their chances of finding employment after release.

Cung cấp giáo dục và đào tạo nghề cho tù nhân có thể nâng cao cơ hội tìm được việc làm của họ sau khi được thả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prison (n.) · imprison (v.) · imprisonment (n.)

Đồng nghĩa

captive, inmate

💡 prisoner không nhất thiết đã bị kết tội; từ này cũng có thể chỉ người bị bắt hoặc bị giam giữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← protestdue →