due

Anh /djuː/Mỹ /duː/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ due

Nghĩa của due

  1. adj.đến hạn phải trả; phải nộpRequired to be paid or submitted by a particular time.
  2. adj.dự kiến đến; đến kỳExpected to happen or arrive at a particular time.
  3. adj.xứng đáng; thích đángDeserved or appropriate in a particular situation.

Câu ví dụ

Our rent is due at the end of the week.

Tiền thuê nhà của chúng tôi đến hạn vào cuối tuần này.

When tuition fees are due, some students struggle to cover both educational expenses and basic living costs.

Khi đến kỳ đóng học phí, một số sinh viên gặp khó khăn trong việc trang trải cả chi phí học tập lẫn sinh hoạt cơ bản.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

duly (adv.)

💡 be due to do nghĩa là dự kiến làm gì; due to đi với danh từ nghĩa là do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prisonerastronaut →