due
Anh /djuː/Mỹ /duː/
B1Đời sống
Nghĩa của due
- adj.đến hạn phải trả; phải nộpRequired to be paid or submitted by a particular time.
- adj.dự kiến đến; đến kỳExpected to happen or arrive at a particular time.
- adj.xứng đáng; thích đángDeserved or appropriate in a particular situation.
Câu ví dụ
Our rent is due at the end of the week.
Tiền thuê nhà của chúng tôi đến hạn vào cuối tuần này.
When tuition fees are due, some students struggle to cover both educational expenses and basic living costs.
Khi đến kỳ đóng học phí, một số sinh viên gặp khó khăn trong việc trang trải cả chi phí học tập lẫn sinh hoạt cơ bản.
Cụm từ thường gặp
- payment due — khoản thanh toán đến hạn
- due to arrive — dự kiến đến
- due consideration — sự cân nhắc thích đáng
- due to — do; bởi
Họ từ
duly (adv.)
💡 be due to do nghĩa là dự kiến làm gì; due to đi với danh từ nghĩa là do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →