prior

Anh /ˈpraɪə/Mỹ /ˈpraɪər/

B2Công việc
Tranh minh họa từ prior

Nghĩa của prior

  1. adj.trước đó; đã có từ trướcexisting or happening before something else

Câu ví dụ

You need prior permission to use this room.

Bạn cần được cho phép trước mới được sử dụng căn phòng này.

Applicants with prior experience in community work may adapt more quickly to roles in public services.

Ứng viên từng có kinh nghiệm công tác cộng đồng có thể thích nghi nhanh hơn với vai trò trong dịch vụ công.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

previous, earlier

Trái nghĩa

subsequent

💡 prior thường đứng trước danh từ; prior to tương đương với before.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← famesewage →