primary

Anh /ˈpraɪməri/Mỹ /ˈpraɪmeri/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ primary

Nghĩa của primary

  1. adj.chính; hàng đầumore important than anything else
  2. adj.tiểu học; thuộc giáo dục sơ cấprelating to the first stage of formal schooling
  3. adj.ban đầu; trực tiếporiginal or direct, rather than derived from something else

Câu ví dụ

Our primary concern is keeping the children safe.

Mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi là giữ cho bọn trẻ được an toàn.

Investment in primary education can reduce inequality by giving children a stronger foundation for future learning.

Đầu tư vào giáo dục tiểu học có thể giảm bất bình đẳng bằng cách tạo nền tảng vững chắc hơn cho việc học sau này của trẻ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

primarily (adv.)

Đồng nghĩa

main, principal

Trái nghĩa

secondary

💡 Primary school là trường tiểu học; primarily là trạng từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clipobvious →