previous

Anh /ˈpriːviəs/Mỹ /ˈpriːviəs/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ previous

Nghĩa của previous

  1. adj.trước; trước đâyhappening or existing before the time or thing being discussed

Câu ví dụ

The previous tenant left some plants on the balcony.

Người thuê nhà trước đã để lại vài chậu cây trên ban công.

Previous studies suggest that regular physical activity can improve concentration and academic performance among school children.

Các nghiên cứu trước đây cho thấy vận động thể chất thường xuyên có thể cải thiện sự tập trung và kết quả học tập của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

previously (adv.)

Đồng nghĩa

earlier, prior

Trái nghĩa

subsequent

💡 previous là tính từ; để nói trước đây thì dùng trạng từ previously.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stainrat →