pretext

Anh /ˈpriːtekst/Mỹ /ˈpriːtekst/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ pretext

Nghĩa của pretext

  1. n.cái cớ; lý do thoái thácA stated reason that hides someone's real purpose.

Câu ví dụ

He used a headache as a pretext to leave.

Anh ta lấy cớ đau đầu để rời đi.

Companies should not use economic uncertainty as a pretext for abandoning their environmental commitments.

Các công ty không nên lấy sự bất định kinh tế làm cái cớ để từ bỏ cam kết bảo vệ môi trường của mình.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

excuse

💡 Nhấn mạnh cái cớ che giấu mục đích thật; thường đi với for hoặc of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rhetoricpounce →